giở chứng

Học thuật
Thân thiện
giở chứng

Một đứa trẻ đang vui vẻ chơi đùa bỗng giở chứng và ném đồ chơi đi.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ (Động từ):
    • Đột nhiên thể hiện tính nết xấu hoặc hành vi tiêu cực: "Giở chứng" dùng để chỉ việc một người bỗng nhiên thay đổi, trở nên cáu kỉnh, khó chịu, bướng bỉnh hoặc thể hiện những mặt tính cách không tốt trước đó không hoặc đã được kiềm chế.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ (Động từ):
    • Đang vui vẻ bỗng dưng anh ấy giở chứng, không chịu nói chuyện với ai.
    • Đứa trẻ giở chứng mỗi khi không được mua đồ chơi.
    • ấy hiền lành vậy thôi, nhưng thỉnh thoảng cũng giở chứng ra.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giở chứng" thường được dùng trong ngữ cảnh thân mật, đôi khi mang sắc thái bực mình, khó chịu trước sự thay đổi đột ngột của người khác.
    • Cả nhà đang chuẩn bị đi chơi thì lại giở chứng đòinhà.
  • Có thể dùng để nói về sự thay đổi tâm trạng hoặc thái độ một cách vô lý, khó hiểu.
    • Máy tính vừa mới sửa xong, giờ lại giở chứng không lên nguồn.
Biến thể từ gần giống
  • Trở chứng: Có nghĩa tương tự thường được dùng thay thế cho "giở chứng". Đây biến thể phổ biến.
    • lại trở chứng không chịu ăn sáng.
  • Nổi chứng: Nhấn mạnh vào sự bộc phát đột ngột của tính xấu.
    • Ông chủ đột nhiên nổi chứng la mắng nhân viên.
  • Giở giọng: Thể hiện sự thay đổi về cách nói năng, thái độ (thường theo hướng tiêu cực).
    • Anh ta bắt đầu giở giọng khi bị chất vấn.
Từ đồng nghĩa
  • Bỗng dưng : Đột nhiên trở nên , không ngoan (thường dùng cho trẻ con).
  • Cáu kỉnh bất thường: Trở nên khó chịu một cách đột ngột.
  • Thay tính đổi nết (đột ngột): Thay đổi tính tình một cách bất ngờ.
Thành ngữ liên quan
  • Giở trò: Hành động, làm ra những trò không hay, gây phiền toái.
    • lại giở trò nghịch phá đồ đạc.
  • Giở quẻ: Thay đổi thái độ, ý kiến một cách khó chịu (thường trong mối quan hệ).
    • Sao anh lại giở quẻ với tôi như vậy?
giở chứng

Một đứa trẻ đang vui vẻ chơi đùa bỗng giở chứng và ném đồ chơi đi.

  1. Biến đổi bỗng nhiên ra tính nết xấu.